TanroDictionary

unordered

/unˈɔːdəd/

Anh
0

unordered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đăng ký; Không được ra lệnh; Không được sắp xếp lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đăng ký.tính từEN-VI Dict
  2. Không được ra lệnh.tính từEN-VI Dict
  3. Không được sắp xếp lộn xộn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The package arrived unordered and messy.

  2. He felt unordered by the manager.

  3. The notes were unordered on the desk.