Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unplug.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unplugging the charger from the wall.
/ʌnplˈʌɡɪŋ/
unplugging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unplug.
He is unplugging the charger from the wall.