Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nói trước, không thể đoán trước được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mood was unpredictable this afternoon.
/ˌʌnprɪˈdɪktəbl/
unpredictable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nói trước, không thể đoán trước được.
Her mood was unpredictable this afternoon.