Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bày ra, không thể phô ra, không thể trình ra được.tính từEN-VI Dict
- Không thể giới thiệu được, không thể ra mắt được.tính từEN-VI Dict
- Không coi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The torn shirt was unpresentable in public.
-
The draft was still unpresentable to the group.
-
The room was unpresentable after the flood.