Nghĩa tiếng Việt
- Không có lợi, vô ích.tính từEN-VI Dict
- Không sinh lợi, không có lời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That route is unprofitable for the bus company.
-
Running a small shop can be very unprofitable.
-
unprofitable servants
những kẻ làm việc tắc trách