Nghĩa tiếng Việt
- Không được chương trình hoá, không được lập chương trình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The device stayed unprogrammed after the reset.
/ənproʊɡræmd/
unprogrammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chương trình hoá, không được lập chương trình.
The device stayed unprogrammed after the reset.