TanroDictionary

unprotested

/unprəˈtɛstɪd/

Anh
0

unprotested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị phản đối, không bị kháng nghị; Không được xác nhận, không được cam đoan; Không có giấy chứng nhận (về việc người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị phản đối, không bị kháng nghị.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xác nhận, không được cam đoan.tính từEN-VI Dict
  3. Không có giấy chứng nhận (về việc người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếi... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The change passed unprotested by the group.

  2. The story stayed unprotested by anyone.

  3. The debt was listed as unprotested on the form.