Nghĩa tiếng Việt
- Không bị phản đối, không bị kháng nghị.tính từEN-VI Dict
- Không được xác nhận, không được cam đoan.tính từEN-VI Dict
- Không có giấy chứng nhận (về việc người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The change passed unprotested by the group.
-
The story stayed unprotested by anyone.
-
The debt was listed as unprotested on the form.