Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lặp lại, không thể làm lại.tính từEN-VI Dict
- Không thể nhắc lại, không thể nói lại được, quá khiếm nhã, quá xúc phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked unrepeatable in practice.
/ˌʌnrɪˈpiːtəbl/
unrepeatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể lặp lại, không thể làm lại; Không thể nhắc lại, không thể nói lại được, quá khiếm nhã, quá xúc phạm.
The plan looked unrepeatable in practice.