TanroDictionary

unroot

/unruːt/

Anh
0

unroot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhổ bật rễ; trừ tiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhổ bật rễ; trừ tiệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm can unroot a small tree.