TanroDictionary

unsaddle

/ʌnˈsædl/

Anh
0

unsaddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo yên (ngựa); Làm ng (người cưỡi ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo yên (ngựa).động từEN-VI Dict
  2. Làm ng (người cưỡi ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unsaddled the horse after the ride.

  2. The fall unsaddled him in the field.