Nghĩa tiếng Việt
- Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden change unsettled the whole class.
/ˌʌnˈsetl/
unsettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.
The sudden change unsettled the whole class.