TanroDictionary

unsettle

/ˌʌnˈsetl/

Anh
0

unsettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden change unsettled the whole class.