TanroDictionary

unsounded

/unˈsaʊndɪd/

Anh
0

unsounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phát âm; Không dò (sông, biển... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phát âm.tính từEN-VI Dict
  2. Không dò (sông, biển... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The final consonant stayed unsounded.

  2. The river remained unsounded after the flood.