Nghĩa tiếng Việt
- Không căng chặt, nới lõng (cóoc xê).tính từEN-VI Dict
- Không được chống đỡ, ủng hộ.tính từEN-VI Dict
- Không bị vướng mắc, không bị trở ngại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tent stayed unstayed in the soft sand.
-
Their plan was unstayed by criticism.
-
Her work continued unstayed despite the delay.