Nghĩa tiếng Việt
- Tháo dây, cởi dây.động từEN-VI Dict
- Nới dây (cung), xuống dây (đàn).động từEN-VI Dict
- Làm chùng (cân n o), làm r o (thần kinh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Unstring the bow before storing it.
-
He will unstring the files later.
-
They unstring the data carefully.