TanroDictionary

unstring

/əˈnstrɪŋ/

Anh
0

unstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo dây, cởi dây; Nới dây (cung), xuống dây (đàn); Làm chùng (cân n o), làm r o (thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo dây, cởi dây.động từEN-VI Dict
  2. Nới dây (cung), xuống dây (đàn).động từEN-VI Dict
  3. Làm chùng (cân n o), làm r o (thần kinh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Unstring the bow before storing it.

  2. He will unstring the files later.

  3. They unstring the data carefully.