TanroDictionary

unsustained

/unsəˈsteɪnd/

Anh
0

unsustained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chống đỡ; Không chịu được; Không chống cự, không giữ vững được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được chống đỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Không chịu được.tính từEN-VI Dict
  3. Không chống cự, không giữ vững được.tính từEN-VI Dict
  4. Không được nhận, không được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
  5. Không được xác nhận, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
  6. Không được thể hiện (vai kịch... ).tính từEN-VI Dict
  7. Không chịu, không chịu thua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge was unsustained and unsafe.

  2. His weak excuse was unsustained for long.

  3. She was unsustained during the hard climb.

  4. The proposal was unsustained by the team.

  5. His claim remained unsustained by proof.