Nghĩa tiếng Việt
- Không được chống đỡ.tính từEN-VI Dict
- Không chịu được.tính từEN-VI Dict
- Không chống cự, không giữ vững được.tính từEN-VI Dict
- Không được nhận, không được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
- Không được xác nhận, không được chứng minh.tính từEN-VI Dict
- Không được thể hiện (vai kịch... ).tính từEN-VI Dict
- Không chịu, không chịu thua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge was unsustained and unsafe.
-
His weak excuse was unsustained for long.
-
She was unsustained during the hard climb.
-
The proposal was unsustained by the team.
-
His claim remained unsustained by proof.