Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you untangle this knot for me?
/ˌʌnˈtæŋɡl/
untangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Can you untangle this knot for me?