Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untangle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is untangling the cord with care.
/ʌntˈæŋɡəlɪŋ/
untangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untangle.
She is untangling the cord with care.