TanroDictionary

untaught

/əˈntɔːt/

Anh
0

untaught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có học thức; dốt nát; Không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có học thức; dốt nát.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was untaught and knew little about maps.

  2. Her untaught drawing style felt natural.