Nghĩa tiếng Việt
- Không có học thức; dốt nát.tính từEN-VI Dict
- Không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was untaught and knew little about maps.
-
Her untaught drawing style felt natural.