Nghĩa tiếng Việt
- Không được mời, không được yêu cầu.tính từEN-VI Dict
- Không bắt phi thề, không bắt phi tuyên thệ.tính từEN-VI Dict
- Chưa ai bỏ thầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an untendered invitation.
-
The untendered statement was still valid.
-
The room felt untendered after cleaning.