TanroDictionary

untendered

/ənˈtɛndɜːrd/

Anh
0

untendered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được mời, không được yêu cầu; Không bắt phi thề, không bắt phi tuyên thệ; Chưa ai bỏ thầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được mời, không được yêu cầu.tính từEN-VI Dict
  2. Không bắt phi thề, không bắt phi tuyên thệ.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa ai bỏ thầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an untendered invitation.

  2. The untendered statement was still valid.

  3. The room felt untendered after cleaning.