Nghĩa tiếng Việt
- Không được thử nghiệm, không được kiểm nghiệm, không được kiểm chứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new method is still untested.
/ˌʌnˈtestɪd/
untested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thử nghiệm, không được kiểm nghiệm, không được kiểm chứng.
The new method is still untested.