Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xâu (kim, chỉ).tính từEN-VI Dict
- Không thể lách qua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tiny needle is unthreadable.
-
That crowded lane is unthreadable.
/ənˈθriːdəbəl/
unthreadable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể xâu (kim, chỉ); Không thể lách qua.
This tiny needle is unthreadable.
That crowded lane is unthreadable.