Nghĩa tiếng Việt
- Không xâu; chưa xâu (kim, chỉ).tính từEN-VI Dict
- Không bị lách qua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The needle was unthreaded on the table.
-
The crowd left the narrow path unthreaded.
/ˌənˈθrɛdəd/
unthreaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xâu; chưa xâu (kim, chỉ); Không bị lách qua.
The needle was unthreaded on the table.
The crowd left the narrow path unthreaded.