Nghĩa tiếng Việt
- Không khám phá ra được, không thể phát hiện ra được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing note was untraceable.
/ənˈtreɪsəbəl/
untraceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khám phá ra được, không thể phát hiện ra được.
The missing note was untraceable.