Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phát âm được.tính từEN-VI Dict
- Không thể t được; khó t; không nói nên lời được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vowel sound was almost unutterable.
-
She felt a sense of unutterable joy upon seeing him.
-
unutterable joy
niềm vui khó t