Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm được, không thể thực hiện được.tính từEN-VI Dict
- Không thể cho chạy được (máy móc); không thể khai thác được (mỏ... ); khó lái (tàu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plan is unworkable in a small room.
-
The old engine is unworkable now.