Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên, lên trên, lên.DEN-VI Dict
- Dậy, đứng lên, đứng dậy.DEN-VI Dict
- Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).DEN-VI Dict
- Hết, hoàn toàn, xong.DEN-VI Dict
- Cừ, giỏi, thông thạo.DEN-VI Dict
- To lên, mạnh lên, lên.DEN-VI Dict
- Lên, ngược lên; ở trên.EEN-VI Dict
- Ngược (gió, dòng nước...).EEN-VI Dict
- Ở cuối.EEN-VI Dict
- Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc).tính từEN-VI Dict
- Sự lên, sự thăng.danh từEN-VI Dict
- Người đang lên.danh từEN-VI Dict
- Dốc lên.danh từEN-VI Dict
- Sự thành công.danh từEN-VI Dict
- Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược.danh từEN-VI Dict
- Đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm.động từEN-VI Dict
- Tăng vọt lên (giá cả, mức sản xuất...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The final decision is still up in the air.
-
You should get up early to exercise daily.
-
the are you going up to London?
-
Please be quiet because your time is up.
-
She is very well up in English grammar.