TanroDictionary

up

/ʌp/

Anh
0

up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trên, lên trên, lên; Dậy, đứng lên, đứng dậy; Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên, lên trên, lên.DEN-VI Dict
  2. Dậy, đứng lên, đứng dậy.DEN-VI Dict
  3. Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).DEN-VI Dict
  4. Hết, hoàn toàn, xong.DEN-VI Dict
  5. Cừ, giỏi, thông thạo.DEN-VI Dict
  6. To lên, mạnh lên, lên.DEN-VI Dict
  7. Lên, ngược lên; ở trên.EEN-VI Dict
  8. Ngược (gió, dòng nước...).EEN-VI Dict
  9. Ở cuối.EEN-VI Dict
  10. Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc).tính từEN-VI Dict
  11. Sự lên, sự thăng.danh từEN-VI Dict
  12. Người đang lên.danh từEN-VI Dict
  13. Dốc lên.danh từEN-VI Dict
  14. Sự thành công.danh từEN-VI Dict
  15. Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược.danh từEN-VI Dict
  16. Đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm.động từEN-VI Dict
  17. Tăng vọt lên (giá cả, mức sản xuất...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The final decision is still up in the air.

  2. You should get up early to exercise daily.

  3. the are you going up to London?

  4. Please be quiet because your time is up.

  5. She is very well up in English grammar.