Nghĩa tiếng Việt
- Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His strict upbringing taught him good manners.
/ˈʌpbrɪŋɪŋ/
upbringing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).
His strict upbringing taught him good manners.