TanroDictionary

update

/ˌʌpˈdeɪt/

Anh
0

update là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất); Bản cập nhật; Làm cho cập nhật, hiện đại hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất).danh từEN-VI Dict
  2. Bản cập nhật.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho cập nhật, hiện đại hoá.động từEN-VI Dict
  4. Cho ai thông tin mới nhất (về cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape received a quick update today.

  2. Please download the latest update for your phone.

  3. They update the office software every month.

  4. Please update me on the plan later.

  5. The latest update

    Bản cập nhật mới nhất