Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giưng cao.động từWiktionary
- Đỡ, chống, chống đỡ.động từWiktionary
- Ủng hộ, tán thành.động từWiktionary
- Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.động từWiktionary
- Xác nhận.động từWiktionary
uphelp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giưng cao; Đỡ, chống, chống đỡ; Ủng hộ, tán thành.