TanroDictionary

upkeep

/ˈʌpkiːp/

Anh
0

upkeep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bo dưỡng, sự sửa sang; Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bo dưỡng, sự sửa sang.danh từEN-VI Dict
  2. Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car needs regular upkeep to run well.

  2. The garden's upkeep costs less than before.