Nghĩa tiếng Việt
- Sự bo dưỡng, sự sửa sang.danh từEN-VI Dict
- Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car needs regular upkeep to run well.
-
The garden's upkeep costs less than before.
/ˈʌpkiːp/
upkeep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bo dưỡng, sự sửa sang; Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.
The car needs regular upkeep to run well.
The garden's upkeep costs less than before.