Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uploadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He uploaded the file before lunch.
/ˈʌpləʊdɪd/
uploaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của upload.
He uploaded the file before lunch.