Nghĩa tiếng Việt
- Xem giới thượng lưudanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry upper class points to giới thượng lưu.
/ˌʌpəˈklɑːs/
upper class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem giới thượng lưu.
The entry upper class points to giới thượng lưu.