TanroDictionary

uppermost

/ˈʌpəməʊst/

Anh
0

uppermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao nhất, trên hết; Quan trọng hn hết, ở hàng đầu; Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao nhất, trên hết.tính từEN-VI Dict
  2. Quan trọng hn hết, ở hàng đầu.tính từEN-VI Dict
  3. Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust often collects on the uppermost shelf.

  2. Safety remains the uppermost priority for our team.

  3. The lamp was placed uppermost on the desk.

  4. the uppermost floor

    tầng cao nhất

  5. to be uppermost

    chiếm ưu thế, được phần hn