Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uproot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are uprooting weeds from the garden.
/ʌprˈuːtɪŋ/
uprooting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uproot.
They are uprooting weeds from the garden.