TanroDictionary

upset

/ʌpˈset/

Anh
0

upset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã; Làm lật úp (thuyền...); Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.động từEN-VI Dict
  2. Làm lật úp (thuyền...).động từEN-VI Dict
  3. Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.động từEN-VI Dict
  4. Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).động từEN-VI Dict
  5. Làm bối rối, làm lo ngại.động từEN-VI Dict
  6. Chồn.động từEN-VI Dict
  7. Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.danh từEN-VI Dict
  8. Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.danh từEN-VI Dict
  9. Sự bối rối, sự lúng túng.danh từEN-VI Dict
  10. Sự cãi lộn, sự bất hoà.danh từEN-VI Dict
  11. Trạng thái nôn nao khó chịu.danh từEN-VI Dict
  12. Kết quả bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  13. Sự chồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful not to upset the glass of water.

  2. The wave upset the small boat.

  3. Do not upset the room before the guests arrive.

  4. That heavy meal upset my stomach.

  5. The news upset her for hours.