Nghĩa tiếng Việt
- Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.động từEN-VI Dict
- Làm lật úp (thuyền...).động từEN-VI Dict
- Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.động từEN-VI Dict
- Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).động từEN-VI Dict
- Làm bối rối, làm lo ngại.động từEN-VI Dict
- Chồn.động từEN-VI Dict
- Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.danh từEN-VI Dict
- Sự bối rối, sự lúng túng.danh từEN-VI Dict
- Sự cãi lộn, sự bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái nôn nao khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Kết quả bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Sự chồn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful not to upset the glass of water.
-
The wave upset the small boat.
-
Do not upset the room before the guests arrive.
-
That heavy meal upset my stomach.
-
The news upset her for hours.