Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.danh từEN-VI Dict
- Epxilon (ε ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart used upsilon to mark the sound.
-
The teacher wrote upsilon on the board.
/ʌpˈsaɪlən/
upsilon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp; Epxilon (ε ).
The chart used upsilon to mark the sound.
The teacher wrote upsilon on the board.