TanroDictionary

upsilon

/ʌpˈsaɪlən/

Anh
0

upsilon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp; Epxilon (ε ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp.danh từEN-VI Dict
  2. Epxilon (ε ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chart used upsilon to mark the sound.

  2. The teacher wrote upsilon on the board.