TanroDictionary

upstate

/ˌʌpˈsteɪt/

Anh
0

upstate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn; Thuộc vùng đất xa các đô thị; Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc vùng đất xa các đô thị.tính từEN-VI Dict
  3. Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He grew up in upstate.

  2. They live in an upstate town.

  3. We spent the weekend in upstate fields.