Nghĩa tiếng Việt
- Phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn.danh từEN-VI Dict
- Thuộc vùng đất xa các đô thị.tính từEN-VI Dict
- Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He grew up in upstate.
-
They live in an upstate town.
-
We spent the weekend in upstate fields.