Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên (nhất là đột ngột).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sales showed an upswing this month.
/ˈʌpswɪŋ/
upswing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên (nhất là đột ngột).
Sales showed an upswing this month.