TanroDictionary

uptake

/ˈʌpteɪk/

Anh
0

uptake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trí thông minh; sự hiểu; Ống thông hơi; sự hấp thu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trí thông minh; sự hiểu.danh từEN-VI Dict
  2. Ống thông hơi.danh từEN-VI Dict
  3. sự hấp thu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was quick in the uptake during the meeting.

  2. The machine has an intake and an uptake.

  3. The body showed quick uptake of the medicine.

  4. to be quick in the uptake

    (Thông tục) hiểu nhanh, sáng ý

  5. to be slow in the uptake

    (Thông tục) chậm hiểu, tối dạ