TanroDictionary

urgency

/ˈɜːdʒənsi/

Anh
0

urgency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách; Sự khẩn nài, sự năn nỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khẩn nài, sự năn nỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This medical matter is one of great urgency.

  2. He yielded to her urgency and gave her the keys.

  3. a matter of great urgency

    một việc khẩn cấp

  4. to yield to someone's urgency

    nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai