Nghĩa tiếng Việt
- Bình đái (cho người bệnh).danh từEN-VI Dict
- Lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm).danh từEN-VI Dict
- Chỗ đi tiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the urinal yesterday.
-
The public urinal was located near the park.
-
street urinal
chỗ đi tiểu ở đường phố, nhà đi tiểu công cộng