Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của urinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is urinating before the long bus ride.
/jˈɔːrɪnˌeɪtɪŋ/
urinating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của urinate.
He is urinating before the long bus ride.