Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi đái, sự đi tiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Frequent urination can wake a person at night.
/ˌjʊərɪˈneɪʃn/
urination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.
Frequent urination can wake a person at night.