Nghĩa tiếng Việt
- Một ngôn ngữ gốc hoặc cơ bản; ngôn ngữ nguyên thủy; ngôn ngữ tổ tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scholar searched for the urlanguage.
/əˈlæŋjuːˌeɪdʒ/
urlanguage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một ngôn ngữ gốc hoặc cơ bản; ngôn ngữ nguyên thủy; ngôn ngữ tổ tiên.
The scholar searched for the urlanguage.