Nghĩa tiếng Việt
- Cái lư; cái vạc.danh từEN-VI Dict
- Bình đựng di cốt, bình đựng tro hỏa táng.danh từEN-VI Dict
- Bình hãm trà, bình hãm cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The urn sat on the table near the window.
-
They placed the ashes in a small urn.
-
The came kept hot coffee in a large urn.