TanroDictionary

urn

/ɜːn/

Anh
0

urn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lư; cái vạc; Bình đựng di cốt, bình đựng tro hỏa táng; Bình hãm trà, bình hãm cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lư; cái vạc.danh từEN-VI Dict
  2. Bình đựng di cốt, bình đựng tro hỏa táng.danh từEN-VI Dict
  3. Bình hãm trà, bình hãm cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The urn sat on the table near the window.

  2. They placed the ashes in a small urn.

  3. The came kept hot coffee in a large urn.