Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho một mục đích hữu ích nào.DEN-VI Dict
- Kém, yếu, không thạo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I checked the file uselessli for hours.
-
He felt uselessli at the new job.