/ˈjuːzəˌfrəkt/
usufruct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền hoa lợi.
The family kept usufruct of the land.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm