Nghĩa tiếng Việt
- Vị lợi.tính từEN-VI Dict
- Người theo thuyết vị lợi; người vị lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The design follows a very utilitarian style of living.
-
He was a strict utilitarian in every choice.
-
utilitarian doctrine
chủ nghĩa vị lợi