Nghĩa tiếng Việt
- Điều không tưởng.danh từEN-VI Dict
- Chính thể không tưởng; xã hội không tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A life without work sounds like utopia.
-
They imagined a quiet utopia by the sea.
/juːˈtəʊpiə/
utopia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều không tưởng; Chính thể không tưởng; xã hội không tưởng.
A life without work sounds like utopia.
They imagined a quiet utopia by the sea.