Nghĩa tiếng Việt
- Đọc được, phát âm được.tính từEN-VI Dict
- Có thể phát biểu được, có thể diễn t được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The letters were clear and utterable to read.
-
His utterable thoughts became a short speech.
/ˈətɜːəbəl/
utterable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đọc được, phát âm được; Có thể phát biểu được, có thể diễn t được.
The letters were clear and utterable to read.
His utterable thoughts became a short speech.